Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng son son /sʌn/ (noun) con trai (của bố mẹ) Ví dụ: We have two sons and a daughter. They have three grown-up sons. Maine & Sons, Grocers (= the name of a company on a sign) Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!