soon /suːn/
(adverb)
ngay, chẳng mấy chốc
Ví dụ:
  • We'll be home soon./We'll soon be home.
  • See you soon!
  • She sold the house soon after her husband died.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!