sort
/sɔːt/
(verb)
sắp xếp; phân loại
Ví dụ:
- Women and children sorted the ore from the rock.
- The computer sorts the words into alphabetical order.
- sorting the mail

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!