standard
/ˈstændəd/
(noun)
tiêu chuẩn
Ví dụ:
- We aim to maintain high standards of customer care.
- Who sets the standard for water quality?
- Her work is not up to standard (= of a good enough standard).

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!