stress /stres/
(verb)
nhấn mạnh
Ví dụ:
  • He stressed the importance of a good education.
  • It must be stressed that this disease is very rare.
  • I must stress that everything I've told you is strictly confidential.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!