substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/
(verb)
thay thế
Ví dụ:
  • Can you find someone to substitute for you at the meeting?
  • Beckham was substituted in the second half after a knee injury (= somebody else played instead of Beckham in the second half).
  • Nothing can substitute for the advice your doctor is able to give you.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!