such
/sʌtʃ/
(pronoun)
như thế
Ví dụ:
- He said he didn't have time or made some such excuse.
- Accountants were boring. Such (= that) was her opinion before meeting Ian!
- We were second-class citizens and they treated us as such.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!