suited
/ˈsuː.t̬ɪd/

(adjective)
phù hợp
Ví dụ:
- This diet is suited to anyone who wants to lose weight fast.
- This was a job to which he seemed well suited.
- She was ideally suited to the part of Eva Peron.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!