supply
/səˈplaɪ/

(verb)
cung cấp
Ví dụ:
- This one power station keeps half the country supplied with electricity.
- She was jailed for supplying drugs.
- Foreign governments supplied the rebels with arms.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!