survive /səˈvaɪv/
(verb)
sống sót, tồn tại
Ví dụ:
  • Some strange customs have survived from earlier times.
  • I can't survive on £40 a week (= it is not enough for my basic needs).
  • Don't worry, it's only a scratch—you'll survive.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!