talk /tɔːk/
(verb)
nói chuyện
Ví dụ:
  • Stop talking and listen!
  • We talked on the phone for over an hour.
  • I don't know what you're talking about(= used to say that you did not do something that somebody has accused you of).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!