temperature /ˈtemprətʃər/
(noun)
nhiệt độ
Ví dụ:
  • The temperature has risen (by) five degrees.
  • Some places have had temperatures in the 40s (= over 40° centigrade ).
  • high/low temperatures

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!