temperature /ˈtemprətʃər/
(noun)
nhiệt độ
Ví dụ:
  • The temperature has risen (by) five degrees.
  • Heat the oven to a temperature of 200°C (= degrees centigrade ).
  • a rise in temperature

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!