theme /θiːm/
(noun)
đề tài, chủ đề
Ví dụ:
  • The President stressed a favourite campaign theme—greater emphasis on education.
  • The naked male figure was always the central theme of Greek art.
  • North American literature is the main theme of this year's festival.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!