theme /θiːm/
(noun)
đề tài, chủ đề
Ví dụ:
  • The President stressed a favourite campaign theme—greater emphasis on education.
  • The stories are all variations on the theme of unhappy marriage.
  • North American literature is the main theme of this year's festival.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!