tradition
/trəˈdɪʃən/

(noun)
truyền thống
Ví dụ:
- There's a tradition in our family that we have a party on New Year's Eve.
- The company has a long tradition of fine design.
- religious/cultural, etc. traditions
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!