vote /vəʊt/
(verb)
bầu
Ví dụ:
  • Parliament voted to set up an independent inquiry into the matter.
  • Over 60% of members voted in favour of (= for) the motion.
  • How did you vote at the last election?

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!