Cụm động từ tiếng Anh với READ

Bài học từ vựng dưới đây được chuẩn bị bởi
LeeRit - Phần mềm học từ vựng tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam
Chú thích:
old-fashioned: từ cổ, ít dùng hiện nay
British English: tiếng Anh dùng bởi người Anh

read something into something

→ nghĩ là cái gì đó có ý nghĩa nhiều hơn là nó thật sự có.

  • Well, George, I think Tom just meant to give a possible scenario. Don't read too much about what he just said.

    Oh George, tau nghĩ thằng Tom chỉ có ý chỉ ra một tình huống có thể xảy ra thôi. Đừng suy ngẫm quá nhiều về cái nó vừa nói.

read off

→ đọc lớn một danh sách.

  • Phương, can you help me read off this list of countries?

    Phương, con có thể giúp cô đọc lơn danh sách tên các nước này được không?

read something back

→ đọc lại cái gì cho ai (để kiểm tra lại).

  • Hey, Josh, just a minute, something is not right! Can you read that name back for me?

    Hey, Josh, chờ một phút, có cái gì đó không ổn! Mày có thể đọc lại cho tao cái tên vừa rồi không?

read (something) for something

→ (British English, rather old-fashioned) học (cái gì) cho cái bằng gì.

  • Emily, you also take this subject? - Alice, yes, I need to read it for my business degree.

    Emily, bạn cũng học môn này à? - Alice, ừ, mình cần học môn nay cho bằng kinh doanh của mình.

read something out

→ đọc lớn cái gì (để cho người nghe được).

  • Mike, stop playing! Take the book over there and read it out for your friends.

    Mike, ngừng chơi thôi con! Lấy cuốn sách đằng kia và đọc lớn cho các bạn cùng nghe.

read something up | read up on something

→ đọc nhiều về một chủ đề nào đó.

  • Bush, I need to leave now. There's still a topic I need to read up on to prepare for tomorrow discussion.

    Bush, mình phải về đây. Mình vẫn còn một chủ đề cần đọc thêm tài liệu để chuẩn bị cho cuộc thảo luận ngày mai.

read something over/through

→ đọc qua cái gì từ đầu đến cuối, thường để tìm lỗi.

  • Dad, I've finished my essay. Can I go out with my friends this evening? I just need to read it through one more time before going to bed.

    Bố, con đã làm xong bài luận. Tối nay con đi chơi với bạn được không bố? Lúc về con chỉ cần đọc lại một lần nữa trước khi ngủ thôi.

Những bộ từ vựng tiếng Anh nền tảng

Ngữ pháp PRO
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn giao tiếp tiếng Anh tốt

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ rộng và biết cách sử dụng những từ đó.

Để làm được điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng học từ vựng tiếng Anh với LeeRit để giúp mình học cách phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

  • Bài tập nghe từ của Trắc Nghiệm Thông Minh

    Bài tập Nghe từ:
    Đánh từ bạn vừa nghe

  • Bài tập đánh từ

    Bài tập đánh từ:
    Đánh từ thích hợp để hoàn thành câu

  • Hai trong số những bài tập hiệu quả khi bạn học từ vựng ở LeeRit

LeeRit có hơn 50 bộ từ vựng tiếng Anh đa dạng chủ đề cho nhiều trình độ khác nhau, LeeRit còn là nơi cung cấp cho bạn những thông tin từ vựng chính xác nhất, để giúp bạn có thể phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

FREE! Tạo tài khoản học thử miễn phí

Bạn chỉ cần 10 giây để tạo một tài khoản miễn phí

Bình luận & câu hỏi của bạn về chủ đề này