associated /əˈsəʊsieɪtɪd/
(adjective)
có liên quan
Ví dụ:
  • Salaries and associated costs have risen substantially.
  • the risks associated with taking drugs

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!