blind /blaɪnd/
(adjective)
(bị) mù
Ví dụ:
  • blind and partially sighted people
  • Doctors think he will go blind.
  • One of her parents is blind.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!