global /ˈɡləʊbəl/
(adjective)
toàn cầu
Ví dụ:
  • global issues
  • the company's domestic and global markets
  • The commission is calling for a global ban on whaling.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!