knowledge /ˈnɑːlɪdʒ/
(noun)
kiến thức
Ví dụ:
  • He has a wide knowledge of painting and music.
  • There is a lack of knowledge about the tax system.
  • practical/medical/scientific knowledge

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!