pretend /prɪˈtend/
(verb)
giả vờ
Ví dụ:
  • We pretended (that) nothing had happened.
  • Of course I was wrong; it would be hypocritical to pretend otherwise.
  • I'm tired of having to pretend all the time.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!