say /seɪ/
(verb)
nói, kể
Ví dụ:
  • He said (that) his name was Sam.
  • He is said to have been a brilliant scholar.
  • It is said that she lived to be over 100.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!