succeed /səkˈsiːd/
(verb)
thành công
Ví dụ:
  • I tried to discuss it with her but only succeeded in making her angry (= I failed and did the opposite of what I intended).
  • He succeeded in getting a place at art school.
  • Our plan succeeded.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!